Giá xây nhà phố trọn gói

Xin chào quý khách, công ty Nam Việt công bố bảng giá xây dựng phần nhà phố với mức mức giá cạnh tranh thi công nhà phố phần thô năm 2024

Xin chào quý khách công ty Nam Việt công bố bảng giá xây dựng phần nhà phố với mức mức giá cạnh tranh thi công nhà phố phần thô năm 2024 do công ty Nam Việt công bố đầu năm 2024 cho đến nay được nhiều khách đánh giá là đơn giá xây dựng công ty là một trong những bảng giá hợp lý nhất, được thành lập đã lâu nay đội ngũ thiết kế và đội ngũ thi công lên tới gần trăm người tính cả hai bên, với phương thức làm việc của công ty uy tín và giá hợp lý đã làm cho nhiều khách hàng tin tưởng và không chỉ vậy nhiều khách hàng rất hài lòng với ngôi nhà chất lượng họ đang sở hữu và không chỉ dừng lại ở đó nhiều khách còn giới thiệu bạn bè đến với công ty xây dựng Nam Việt. Bảng đơn giá thi công phần thô nhà phố dường như giá không thay đổi và cạnh tranh với những công ty xây dựng khác tại TPHCM. Ở dưới bảng giá có cách tính giá tỉ lệ chính xác 99%. Và đây chỉ là bảng giá kham khảo, để biết chi tiết về giá thiết kế nhà, thi công nhà. Thì quý vị alo qua số điện thoại công ty Nam Việt để được tư vấn chi tiết nhé!

 

MIỄN PHÍ HỒ SƠ THIẾT KẾ KHI NHẬN THI CÔNG

Giảm 30% thiết kế kiến trúc khi nhận thi công phần thô

Giảm 100%  Phí thiết kế nhà khi nhận thi công hoàn thiện

 

Bảng tổng hợp thi công phần thô 2024 – Công ty Nam Việt

– Đơn giá thi công phần thô nhà phố: 3.400.000 – 3.800.000đ/m2           

– Đơn giá thi công phần thô biệt thự: 3.800.000 – 4.000.000đ/m2     

– Đơn giá thi công nhà xưởng: 1.700.000 – 2.900.000đ/m2                     

– Đơn giá thi công phần thô khách sạn: 3.300.000 – 3.700.000đ/m2

– Đơn giá thi công  phần thô quán café: 3.100.000 – 3.700.000đ/m2       

– Đơn giá thi công phần thô nhà hàng: 2.900.000 – 3.600.000đ/m2                              

 

Đơn giá xây nhà phần thô nhà phố và nhân công hoàn thiện

– Giá xây dựng phần thô & nhân công hoàn thiện nhà phố hiện đại: 3.400.000đ – 3.800.000đ/m2.

– Giá thi công phần thô & nhân công hoàn thiện nhà phố mái thái: 3.500.000đ – 3.850.000đ/m2. (phần đắp chỉ tính riêng).

– Giá xây dựng phần thô và nhân công hoàn thiện nhà phố tân cổ điển, và cổ điển: 3.700.000đ – 4.000.000đ/m2. (phần đắp chỉ tính riêng).

 

Đơn giá xây phần thô biệt thự và nhân công hoàn thiện

– Giá thi công phần thô và nhân công hoàn thiện biệt thự hiện đại: 3.550.000đ – 3.850.000đ/m2.

– Giá thi công phần thô và nhân công hoàn thiện nhà biệt thự nhà vườn: 3.600.000đ –3.900.000đ/m2.  Phần đắp chỉ tính riêng.

– Đơn giá thi công phần thô và nhân công hoàn thiện nhà biệt thự mái thái: 3.600.000đ – 3.950.000đ/m2.  Phần đắp chỉ tính riêng.

– Giá thi công phần thô và nhân công hoàn thiện nhà biệt thự tân cổ điển: 3.700.000đ – 4.200.000đ/m2.  Phần đắp chỉ tính riêng.

 

Đơn giá trên được áp dụng cho những quy mô công trình nào?.

Công trình có diện tích xây dựng >50m2

Công trình có tổng diện tích >300m2 sàn xây dựng

Công trình có lộ giới( đường) >5m

 

Những công trình có quy mô như thế nào thì nên bóc dự toán chi tiết?.

Công trình <50m2 xây dựng.

Có tổng diện tích <200m2 sàn xây dựng.

Có lộ giới <5m ( xe 5m3 không ra vào được).

Trường hợp nào thì Bạn nên liên hệ trực tiếp nhà thầu để dự tính chi phí xây dựng.

Công trình có tổng diện tích từ 200m2 – 300m2 sàn xây dựng.

Công trình có diện tích xây dựng 50m2 – 60m2.

Công trình có lộ giới xe 5m3 không vào được.

Có yêu cầu khác..

 

Thủ tục xin giấy phép xây dựng gồm những gì, xin ở đâu?.

Chủ quyền, bản vẽ, chứng minh nhân dân (sao y công chứng bản chính).

Hồ sơ nộp tại UBND Quận sở tại.

Thời gian cấp phép 21 ngày, tính từ ngày nộp hồ sơ, không tính ngày nghỉ.

     

Thủ tục hoàn công, nộp hồ sơ ở đâu?.

Hoàn công có nghĩa là cập nhập tài sản gắn liền với đất và được nhà nước công nhận tài sản của công dân, tổ chức của mình.

Hồ sơ gồm: chủ quyền, giấy phép, bản vẽ xin phép, thuế VAT bản vẽ hiện trạng, chứng minh nhân dân.

Hồ sơ hoàn công nộp tại UBND Quận sở tại.

     

Thời gian thi công là bao lâu?. 

Công trình 2 – 3 tầng, hẻm >5m : 3 – 3.5 tháng.

Công trình 3 – 4 tầng, hẻm >5m : 3.5 – 4 tháng.

Công trình 4 – 5 tầng, hẻm >5m : 4 – 5 tháng.

Những trường hợp khác quý khách hàng nên liên hệ với Nam Việt để nắm bắt chính xác thời gian thi công.

     

Đơn giá xây nhà phần thô thay đổi khi nào?

Diện tích xây dựng nhỏ.

Tổng diện tích nhỏ.

Đường vào công trình nhỏ hơn 5m.

Điều kiện thi công khó khăn.

Mục đích sử dụng. (nhà ở khác nhà hàng… )

   

Đơn giá xây nhà sẽ phụ thuộc biện pháp thi công của từng nhà thầu.

Chuyên nghiệp khác nhiều với không chuyên nghiệp.

Biện pháp sơ sài thường nhanh hơn biện pháp an toàn kỹ lưỡng.

Các vật tư giàn giáo, cây chống, coppa được đầu tư bài bản thường tốn kém hơn.

Máy móc hỗ trợ thi công được đầu tư bài bản tốn kém hơn….

Chỉ huy trưởng, quản lý giỏi đưa ra các biện pháp thi công chính xác an toàn lương cao hơn…

     

Chi phí xây nhà phần thô sẽ phụ thuộc vào chất lượng thi công của từng nhà thầu.

Thi công tỉ mỉ – thi công ẩu có kết quả chất lượng khác nhau.

Công tác trộn vữa, bê tông bằng máy chuyên dùng khác với chất lượng trộn tay.

Thi công hệ thống điện nước có đảm bảo không. Ví dụ: thi công hệ thống nước thoát nhưng không thi công chống hôi, thi công nước cấp có nguyên lý tạo áp suất ưu tiên không?…

Tay nghề thợ yếu kém – giỏi dẫn đến chất lượng khác nhau.

Chuyên môn của Chỉ huy trưởng, cai giỏi – yếu ảnh hưởng tới tiến độ và khi bị hối tiến độ dẫn đến chất lượng không đảm bảo…

     

Đơn giá xây dựng phần thô sẽ phụ thuộc vào vật liệu thi công của nhà thầu cung cấp.

Đơn giá đã có đầy đủ vật liệu thô hay chưa?…

Giá vật liệu thô chênh lệnh nhau từ 20% – 30% giá thành, vật liệu tốt, xấu đều có giá khác nhau.

Vật liệu như đá 1×2 đen 320.000đ/m3. Đá 1×2 xanh Đồng nai 450.000đ/m3. Cát hạt to đơn giá 450.000đ/m3, cát mịn 280.000đ/m3…

Thi công hệ thống điện nước khoa học sẽ tăng 20% – 30% chi phí dây điện, ống nước, thiết bị nối…

   

Đơn giá xây dựng phần thô sẽ phụ thuộc vào gói thầu.

Gói thi công vật liệu thô và nhân công. Gói này hoàn toàn chưa có nhân công phần hoàn thiện như nhân công sơn nước, ốp lát, lắp ráp thiết bị…

Gói thi công phần thô và nhân công, ( xây phần khung). Gói này hoàn toàn chưa có điện nước và nhân công hoàn thiện.

Giá xây dựng phần thô và nhân công hoàn thiện nhưng đã có dây điện chưa? Đã có nhân công sơn nước chưa? Đã có ống nước cấp chưa? Đã có hóa chất chống thấm chưa?.

     

Đơn giá dựng phần thô sẽ phụ thuộc vào mức độ uy tín của từng nhà thầu.

Uy tín và thương hiệu chỉ được xây dựng bằng trí – lực – tầm nhìn – tâm.

Nhà thầu có quy mô lớn, chú ý đến uy tín – thương hiệu công ty thông thường sẽ để ý đến giá trị cốt lõi để hành nghề.

Nhà thầu có tư duy đúng đắn thông thường họ sẽ nghĩ họ không phải đi kiếm tiền, mà là tìm kiếm sự hài lòng của khách hàng – thành công và tiền là phần thưởng công ty…

Đối với các công trình có góc hai mặt tiền, phòng trọ, nhà ở kết hợp với cho thuê, công trình khách sạn tư nhân từ dưới 7 tầng, biệt thự,… báo giá trực tiếp theo quy mô xây dựng. 

CHI TIẾT VẬT TƯ PHẦN THÔ 2024 Nam Việt
  STT                        Vật Tư Thiết kế nhà phố Thiết kế biệt thự
    1 Cát xây tô, bê tông Cát lọai 1, cát Vàng
    2 Gạch ống, gạch đinh Phước Thành, Bình Dương
    3 Đá 1×2, đá 4×6 Đồng Nai
   4 Bêtông các cấu kiện Mác 250;10 ± 2 cm
   5 Ximăng Holcim, Hà Tiên
   6 Thép xây dựng Việt Nhật, Pomina
   7 Vữa xây tô Mac 75
   8 Đế âm, ống điện Cadi, Sino
   9 Dây điện Cadivi
  10 Dây TV, ĐT, internet 5C, Sino, Krone
  11 Ống nhựa PVC cấp thoát nước Bình Minh
  12 Ống PPR (ống nước nóng) Vesbo

 

BẢNG BÁO GIÁ XÂY NHÀ TRỌN GÓI 2024 NAM VIỆT

STT Vật liệu xây nhà trọn gói GÓI THẦU TRUNG BÌNH GÓI THẦU TRUNG BÌNH KHÁ GÓI THẦU TRUNG BÌNH KHÁ +
Đơn giá xây dựng trọn gói nhà phố 1 mặt tiền Đơn giá xây dựng trọn gói nhà phố 1 mặt tiền Đơn giá xây dựng trọn gói nhà phố 1 mặt tiền
5.100.000đ/m2 5.400.000đ/m2 5.800.000đ/m2
Đơn giá xây trọn gói nhà nhà phố 2 mặt Đơn giá xây trọn gói nhà nhà phố 2 mặt Đơn giá xây trọn gói nhà nhà phố 2 mặt tiền: 6.000.000đ/m2
Đơn giá xây trọn gói biệt thự tân cổ điển
5.400.000đ/m2 5.800.000đ/m2 6.400.000đ/m2
1 Sắt thép Việt Nhật – Pomina Việt Nhật – Pomina Việt Nhật – Pomina
2 Xi măng đổ Bê tông Insee (Holcim) Insee (Holcim) Insee (Holcim)
3 Xi măng Xây & trát tường                 Hà Tiên                 Hà Tiên                  Hà Tiên
4 Bê tông Mác 250 (1 Xi măng / 6 Đá / 4 Cát) Mác 250 (1 Xi măng / 6 Đá / 4 Cát) Mác 250 (1 Xi măng / 6 Đá / 4 Cát)
5 Cát đổ bê tông Cát hạt lớn Cát hạt lớn Cát hạt lớn
6 Cát xây, trát tường Cát mi Cát mi Cát mi
7 Gạch xây tường bao 4cm x 8cm x 18cm Gạch đặc M75 Gạch đặc M75 Gạch đặc M75
8 Gạch xây tường ngăn phòng 4cm x 8cm x 18cm Gạch lỗ M50 Gạch lỗ M50 Gạch lỗ M50
9 Dây điện chiếu sáng Cadivi Cadivi Cadivi
10 Dây cáp ti vi Cáp Sino Cáp Sino Cáp Sino
11 Dây cáp mạng Cáp chuyên dụng chuẩn AMP cat5 Cáp chuyên dụng chuẩn AMP cat5 Cáp chuyên dụng chuẩn AMP cat5
12 Đế âm tường ống                     luồn dây điện Sino Sino Panasonic
13 Đường ống nóng Ống PPR Ống PPR Ống PPR
14 Đường ống lạnh Ống Bình Minh Ống Bình Minh Ống Bình Minh
15 Hóa chất chống thấm sàn mái, nhà vệ sinh Kova Kova Kova
VẬT LIỆU HOÀN THIỆN CHO NHÀ XÂY TRỌN GÓI CTY THIẾT KẾ XÂY DỰNG NAM VIỆT
STT SƠN NƯỚC HOÀN THIỆN ( 2 Lớp Matit / 1 Lớp lót / 2 Lớp phủ )
1 Sơn nội thất Maxilite Spec/Nippon Dulux/Jotun
2 Sơn ngoại thất Maxilite Spec/Nippon Dulux/Jotun
3 Sơn dầu, sơn chống dỉ Expo/Bạch Tuyết Expo/Bạch Tuyết Expo/Bạch Tuyết
STT THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Thiết bị công tác, ổ cắm Sino Sino Panasonic
2 Bóng đèn chiếu sáng phòng khách, phòng ngủ và bếp Đèn Led 500.000đ/phòng Đèn Led 750.000đ/phòng Đèn Led1.200.000đ/phòng
3 Bóng đèn chiếu sáng phòng vệ sinh Đèn Led 200.000đ/phòng Đèn Led 350.000đ/phòng Đèn Led 500.000đ/phòng
4 Đèn trang trí phòng khách 0 Đơn giá 650.000đ Đơn giá 1.250.000đ
5 Đèn ban công Đơn giá 160.000đ Đơn giá 380.000đ Đơn giá 850.000đ
6 Đèn cầu thang Đơn giá 180.000đ Đơn giá 380.000đ Đơn giá 850.000đ
7 Đèn ngủ 0 Đơn giá 480.000đ Đơn giá 1.000.000đ
STT THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Bồn cầu vệ sinh Inax – Viglacera – casar: 2.500.000đ/bộ Inax – TOTO casar: 3.000.000đ/bộ Inax – casar – TOTO 4.500.000đ/bộ
2 Labo rửa mặt Inax – Viglacera – casar: 700.000đ/bộ Inax – casar – TOTO 1.000.000đ/bộ Inax – casar – TOTO 2.200.000đ/bộ
3 Phụ kiện labo Đơn giá: 750.000đ/bộ Đơn giá 1.100.000đ/bộ Đơn giá: 2.500.000đ/bộ
4 Vòi rửa Labo INAX                                    Đơn giá 750.000đ/bộ INAX

Đơn giá:  1.350.000đ/bộ

INAX             

Đơn giá: 2.000.000đ/bộ

5 Sen tắm INAX                              

Đơn giá 950.000đ/bộ

INAX                           

Đơn giá 1.350.000đ/bộ

INAX

Đơn giá 2.650.000đ/bộ

6 Vòi sịt vệ sinh Đợn giá : 150.000đ/bộ Đợn giá : 250.000đ/bộ Đợn giá : 350.000đ/bộ
7 Gương soi nhà vệ sinh Đợn giá : 190.000đ/bộ Đợn giá : 290.000đ/bộ Gương Bỉ
8 Phụ kiện 7 món Inox đơn giá: 700.000đ Inox đơn giá: 1.200.000đ Inox đơn giá: 2.000.000đ
9 Máy bơm nước Đơn giá: 1.250.000đ Đơn giá: 1.250.000đ Đơn giá: 1.250.000đ
10 Bồn nước Sơn Hà 1500 lít 1500 lít 1500 lít
STT BẾP
1 Tủ gỗ trên Không thi công Không thi công Gỗ sồi
2 Tủ bếp dưới Không thi công Cánh tủ MDF Gỗ sồi
3 Mặt đá bàn bếp Đá Hoa cương

< 900.000đ/md

Đá Hoa cương

< 1.200.000đ/md

Đá Hoa cương

< 1.500.000đ/md

4 Chậu rửa Inox

Đơn giá: 1.150.000đ/bộ

Inox                                           Đơn giá: 1.450.000đ/bộ Inox                                      

Đơn giá: 3.800.000đ/bộ

5 Vòi rửa nóng lạnh Inax đơn giá: 750.000đ/bộ Inax

Đơn giá: 1.200.000đ/bộ

Inax

Đơn giá: 2.800.000đ/bộ

STT  CẦU THANG
1 Đá cầu thang Đá Hoa cương

< 700.000đ/m2

Đá Hoa cương

< 850.000đ/m2

Đá Hoa cương

< 1.200.000đ/m2

2 Tay vịn cầu thang Sắt hộp mẫu đơn giản 300.000đ/md Tràm           

KT 6x8cm 400.000đ/md

Căm xe   

KT 6x8cm 400.000đ/md

3 Trụ cầu thang Không thi công Trụ gỗ căm xe

Đơn giá 1.800.000đ/cái

Trụ gỗ căm xe

Đơn giá: 2.800.000đ/cái

4 Lan can cầu thang Lan can sắt 450.000đ/md Trụ inox, kính cường lực

 ( mẫu đơn giản )

Trụ inox, kính cường lực
5 Giếng trời, ô lấy sáng khu cầu thang Khung sắt bảo vệ sắt hộp 4x2cm.

KT A150x150cm tấm lấy sáng Polycarbonate

Khung sắt bảo vệ sắt hộp 4x2cm.

KTA150x150cm tấm lấy sáng kính cường lực

Khung sắt bảo vệ sắt hộp 4x2cm.

KT A150x150cm tấm lấy sáng kính cường lực

STT GẠCH ỐP LÁT
1 Gạch lát nền nhà 60×60 bóng,

mờ 250.000đ/m2

60×60 bóng kính 2 da 300.000đ/m2 60×60, 80×80 bóng kính toàn phần 400.000đ/m2
2 Gạch lát nền phòng WC và ban công 40×40 nhám 150.000đ/m2 40×40 nhám 230.000đ/m2 40×40 nhám 250.000đ/m2
3 Gạch ốp tường nhà WC 30×60 bóng,

nhám 170.000đ/m2

30×60 bóng,

nhám 250.000đ/m2

30×60 bóng,

nhám 300.000đ/m2

4 Gạch ốp len chân tường Gạch cắt cùng loại lát nền nhà chiều cao 12cm Gạch cắt cùng loại lát nền nhà chiều cao 12cm Gạch cắt cùng loại lát nền nhà chiều cao 12cm
STT CỬA VÀ KHUNG SẮT BẢO VỆ
1 Cửa cổng Sắt hộp khung bao 1.250.000đ/m2 Sắt hộp khung bao 1.450.000đ/m2 Sắt hộp khung bao 1.700.000đ/m2
2 Cửa chính tầng trệt 01 bộ Sắt hộp khung bao 1.250.000đ/m2 Cửa nhựa lõi thép  1.750.000đ/m2 Cửa nhôm kính Xingfa 2.300.000đ/m2
3 Cửa đi ban công Sắt hộp khung bao 1.250.000đ/m2 Cửa nhựa lõi thép  1.750.000đ/m2 Cửa nhôm kính Xingfa 2.300.000đ/m2
4 Cửa sổ Sắt hộp khung bao 1.250.000đ/m2 Cửa nhựa lõi thép  1.750.000đ/m2 Cửa nhôm kính Xingfa 2.300.000đ/m2
5 Cửa thông phòng Nhôm trắng sữa hệ 1000, kính 5ly HDF, gỗ công nghiệp Gỗ căm xe
6 Cửa nhà vệ sinh hôm trắng sữa hệ 1000, kính 5ly HDF, gỗ công nghiệp Gỗ căm xe
7 Khung sắt bảo vệ cửa sổ Sắt hộp 16x16mm A12cmx12cm Sắt hộp 16x16mm A12cmx12cm Sắt hộp 16x16mm A12cmx12cm
8 Ổ khóa cửa thông phòng, khóa núm Đơn giá 160.000đ/bộ Đơn giá 300.000đ/bộ Đơn giá 350.000đ/bộ
9 Ổ khóa cửa thông chính, cửa ban công, khóa núm Đơn giá 380.000đ/bộ Đơn giá 520.000đ/bộ Đơn giá 1.150.000đ/bộ
10 Trần thạch cao Khung xương, tấm thường Khung Xương tấm Vĩnh Tường Khung Xương tấm Vĩnh Tường

Toàn bộ hồ sơ thiết kế được thực hiện bởi các Kiến Trúc Sư và Kỹ Sư công ty Nam Việt nhiều năm kinh nghiệm làm việc tại văn phòng thiết kế và nhiều năm làm việc tại các công trình xây dựng. Vì vậy chất lượng thiết kế tốt nhất, hiệu quả sử dụng và tính thẩm mỹ  cao nhất.

 

Đơn giá Thi công trọn gói :  Xây nhà trọn gói ( Từ A – Z )

– Đơn giá xây dựng Nhà phố trọn gói : 5.350.000đ/m2 – 5.800.000đ/m2 . Giá có thể thay đổi từ thuộc vào vật liệu trang trí nội thất

– Đơn giá xây dựng Biệt Thự trọn gói 2024 : 5.700.000đ/m2 – 7.700.000đ/m2 . Giá có thể thay đổi tùy thuộc vào vật liệu trang trí nội thất .

– Đơn giá xây dựng Khách sạn trọn gói 2024, xây dựng Nhà hàng trọn gói : 5.050.000đ/m2 – 7.700.000đ/m2   

– Đơn giá xây dựng Cao ốc Văn phòng trọn gói : 4.750.000đ/m2 – 7.700.000đ/m2

– Đơn giá xây dựng Nhà xưởng trọn gói 2024, thi công nhà xưởng trọn gói: 1.400.000đ/m2 – 2.150.000đ/m2

– Đơn giá nhà lắp ghép khung thép từ 1.900.000đ/m2 trở lên   

– Đơn giá xây dựng Nhà ở, văn phòng, nhà hàng, khách sạn…có kết cấu chính là nhà thép tiền chế: 3.800.000đ/m2 – 4.400.000đ/m2.

– Đơn giá xây dựng Biệt Thự trọn gói 5.900.000đ/m2 – 7.800.000đ/m2 . Giá có thể thay đổi tù thuộc vào vật liệu trang trí nội thất

– Công ty TNHH Xây dựng Nam Việt thiết kế biệt thự đẹp , thiết kế biệt thự tân cổ điển và xây dựng biệt thự đẹp này với giá thi công xây dựng trọn gói 6.900.000đ/m2 đến 8.800.000đ/m2.

Đơn giá thi công phần thô Nhà Phố
 

 

 

 

 

 

Nhóm 01

 

PHẦN THÔ NHÀ PHỐ KIẾN TRÚC HIỆN ĐẠI  

 

3.450.000 – 3.550.000 đ/m2

 

 

> 350m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHẦN THÔ NHÀ PHỐ KIẾN TRÚC TÂN CỔ ĐIỂN HOẶC MÁI THÁI 

 

3.550.000 – 3.750.000 đ/m2

 

> 350m2

 

 

PHẦN THÔ NHÀ PHỐ KIẾN TRÚC CỔ ĐIỂN HOẶC 2 MẶT TIỀN

 

3.750.000 – 3.900.000 đ/m2

 

 

> 350m2

 

 Giá thi công nhà trọn gói

(Mức Trung Bình)

 

 

5.900.000đ/m2 – 6.400.000 đ/m2(phần thô + hoàn thiện)

 

Giá xây dựng nhà trọn gói 

(Mức Khá)

 

 

6.400.000đ/m2 – 7.400.000 đ/m2 

(phần thô + hoàn thiện)

 THI CÔNG NHÀ PHỐ  

 

Phần đắp chỉ tính riêng

Tùy theo chỉ nhiều, chỉ ít.

(Tùy độ khó của chỉ)

 

 

 

 

 

 

Phần chỉ ngoài nhà

(tính riêng)

Phần chỉ trong nhà

(tính riêng)

 

 

Cách Tính Diện Tích Xây Dựng

 

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 300m2 đến 350m2: đơn giá cộng thêm 50.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 200m2 đến 300m2: đơn giá cộng thêm 100.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 150m2 đến 250m2: đơn giá cộng thêm 100.000đ/m2 – 150.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2: đơn giá cộng thêm 150.000đ/m2 – 200.000đ/m2

Giá tăng hoặc giảm tính theo từng quận.

CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH THI CÔNG
Móng đơn nhà phố không tính tiền, biệt thự tính từ 20%-50% diện tích xây dựng phần thô.

Phần móng cọc được tính từ 20% – 50% diện tích xây dựng phần thô.

Phần móng băng được tính từ 40% – 70% diện tích xây dựng phần thô.

Phần diện tích có mái che tính 100% diện tích (mặt bằng trệt, lửng, lầu, sân thượng có mái che).

Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước và sân sau 50% diện tích (sân thượng không mái che, sân phơi, mái BTCT, lam BTCT). sân thượng có lan can 50% diện tích.

Phần mái ngói khung kèo sắt lợp ngói 40% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ khung kèo và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.

Phần mái đúc lợp ngói 100% diện tích tính theo mặt nghiêng.

Phần mái che BTCT, mái lấy sáng tầng thượng 70% diện tích.

Phần mái tole 30 – 40% diện tích (bao gồm toàn bộ phần xà gỗ sắt hộp và tole lợp) tính theo mặt nghiêng.

Sân trước và sân sau tính 50% diện tích (trong trường hợp sân trước và sân sau có móng – đà cọc, đà kiềng tính 70% diện tích).

Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích nhỏ hơn 10m2 tính 100% diện tích.

Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích lớn hơn 10m2 tính 50% diện tích.

Khu vực cầu thang tính 100% diện tích.

Ô cầu thang máy tính 200% diện tích.

Cách Tính Giá Xây Dựng Tầng Hầm
Tầng hầm có độ sâu từ 1.0 – 1.5m so với code vỉa hè tính 150% diện tích xây dựng

Tầng hầm có độ sâu từ 1.3 – 1.7m so với code vỉa hè tính 160% diện tích xây dựng

Tầng hầm có độ sâu từ 1.7 – 2m so với code vỉa hè tính 200% diện tích xây dựng

Tầng hầm có độ sâu lớn hơn 2.0m so với code vỉa hè tính 250% diện tích xây dựng

 

 

CHI TIẾT VẬT TƯ PHẦN HOÀN THIỆN MỨC KHÁ
STT Vật Tư Thiết kế Nhà phố – Biệt thự
1 Cát Tân ba (Tân Châu)
2 Xi măng Sao Mai (Hà Tiên)
3 Gạch lát nền 60×60, bóng kiếng Viglacera
4 Gạch nhám 40×40 ceramic Ceramic
5 Gạch phòng wc ceramic Ceramic
6 Vật liệu trang trí (thiết kế theo chi tiết) Theo TCVN
7 Trần thạch cao,khung nhôm chìm, giật cấp Theo TCVN
8 Đá Granite đen huế đá đen lót Cầu thang ,mặt đứng cầu thang ốp gạch bóng kính màu trắng Theo TCVN
9 Dây dẫn điện Cadivi, dây mạng, dây điện thoại. Cadivi
10 Thiết bị điện âm tường SiNô
11 Đèn huỳnh quang Rạng Đông
12 Cửa đi mặt tiền cửa sổ nhôm kính  Theo TCVN
13 Cửa wc cửa nhôm kính Nhôm kính
14 Cửa phòng cửa gỗ  Sồi
15 Khóa cửa Theo TCVN
16 Bồn cầu INAX  306 trắng
17 Lavabo  INAX
18 Vòi xịt, rửa   INAX
19 Vòi sen tắm INAX
20 Ống nhựa PVC cấp – thoát nước Bình Minh
21 Sơn nước nội thất (theo bảng phối màu sơn) Kenny
22 Sơn nước ngoại thất (theo bảng giá màu sơn) Kenny
23 Lan can cầu thang  sắt, tay gỗ căm xe Gỗ căm xe
24 Tủ bếp khung gỗ, mặt MDF Gỗ MDF
Phần vật tư không bao gồm máy năng lượng mặt trời, đường ống nóng lạnh, máy bơm nước, bồn chưa nước và các vật tư thay đổi theo ý chủ nhà
CHI TIẾT VẬT TƯ PHẦN HOÀN THIỆN CAO CẤP
STT Vật Tư Thiết kế Nhà phố – Biệt thự
1 Cát Tân ba (Tân Châu)
2 Xi măng Sao Mai (Hà Tiên)
3 Gạch lát nền 80×80, bóng kiếng Bóng kiếng Viglacera
4 Gạch sân thượng 30×60, gạch nhám ceramic Ceramic
5 Gạch phòng wc ceramic 30×60 Ceramic
6 Vật liệu trang trí (thiết kế theo chi tiết) Theo TCVN
7 Trần thạch cao,khung nhôm chìm, giật cấp Khung Vĩnh Tường
8 Đá Granite đen huế lát cầu thang Đá kim sa trung
9 Dây dẫn điện Cadivi, dây mạng, dây điện thoại. Cadivi
10 Cửa sắt, kính Theo TCVN
11 Cửa wc cửa nhựa cao cấp Nhựa cao cấp
12 Cửa phòng cửa gỗ căm xe Gỗ căm xe
13 Khóa cửa Theo TCVN
14 Cửa nhôm xingfa Nhựa xingfa
15 Bồn cầu  Inax 502 
16 Lavabo Inax 502 (kèm theo)
17 Vòi xịt, rửa  Inax 502 (kèm theo)
18 Vòi sen tắm  Inax 502 (kèm theo)
19 Ống nhựa PVC cấp – thoát nước Bình Minh
20 Sơn nước nội thất (theo bảng phối màu sơn) JOTUN nội thất
21 Sơn nước ngoại thất (theo bảng giá màu sơn) DULUX ngoại thất
22 Lan can cầu thang kính cường lực tay vịn gỗ căm xe Gỗ căm xe, kính cường lực
23 Tủ Bếp Gỗ căm xe hoặc Xoài
Phần vật tư không bao gồm máy năng lượng mặt trời, máy bơm nước, bồn chứa nước và các vật tư thay đổi theo ý chủ nhà

Với mức giá 3.700.000đ/m2 là đơn giá xây dựng có điện nước và nhân công hoàn thiện với những ưu đãi được kèm theo như xin phép xây dựng miễn phí, quý khách sẽ không còn nhức đầu lo lắng bởi việc thuê người riêng bên ngoài làm giấy phép xây dựng nữa, công ty đã chuẩn bị sẵn những điều cần thiết để phục vụ quý khách hàng khi thiết kế thi công xây dựng tại công ty Nam Việt hy vọng khách hàng sẽ hài lòng với đơn giá xây dựng nhà Nam Việt, việc xây dựng nhà đang ngày rầm rộ kéo theo nhiều khách đang tìm kiếm một công ty thiết kế xây dựng nhà đẹp giá rẻ đặc biệt là chất lượng trong thị trường khó khăn ngày nay việc chọn lựa công ty xây dựng Nam Việt là một trong những lí do chính đáng nhất quý khách có thể kham khảo chi tiết bảng giá ở dưới cuối bài viết hoặc có thể vào danh mục thiết kế nhà để tự tính giá chi tiết nhé!

Mọi chi tiết xin liên hệ:

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI NAM VIỆT

Trụ sở chính: 478 Nguyễn Thái Sơn, Phường 5, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh

Điện thoại: (028) 3636 2579

Hotline tư vấn: 0979 10 12 14 – 0909 134 136

Email: xaydungnamvietgroup@gmail.com

Website: xaydungnamviet.com.vn

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *